Thông tin sản phẩm
Hướng dẫn sử dụng:
|
Cây trồng |
Thời điểm bón |
Lượng bón |
Cách bón |
|
|
Bắc Bộ (360m2) |
Trung Bộ (500m2) |
|||
|
Lúa |
Trước khi cấy/gieo sạ |
18-25kg/sào |
25-30 kg/sào |
|
|
Ngô |
Trước khi trồng |
20-25kg/sào |
25-32kg/sào |
Bón vào rãnh và lấp nhẹ đất |
|
Sắn |
Trước khi trồng |
20-25 kg/sào |
30-35 kg/sào |
Bón vào rãnh và lấp nhẹ đất |
|
Khoai tây |
Trước khi trồng |
22-25 kg/sào |
25-32 kg/sào |
Bón vào rãnh và lấp nhẹ đất |
|
Cà chua |
Trước khi trồng |
22-25 kg/sào |
25-30 kg/sào |
Bón vào rãnh và lấp nhẹ đất |
|
Mía trồng mới |
Trước khi đặt hom giống |
45-50 kg/sào |
60-65 kg/sào |
Bón vào rãnh và lấp đất nhẹ |
|
Mía lưu gốc |
Trước khi đặt hom giống |
40-45 kg/sào |
55-60 kg/sào |
Bón vào rãnh bên cạnh hàng mía và lấp đất nhẹ |
|
Dứa |
Trước khi trồng |
20-25 kg/sào |
25-30 kg/sào |
Bón vào rãnh hoặc hố và lấp đất nhẹ |
|
Cam, chanh, bưởi |
Cây từ 01- 04 năm tuổi |
0,4-0,6 kg/cây/lần |
Bón 3-4 lần/năm |
|
|
Cây từ 05 tuổi trở lên |
0,7-0,9 kg/cây/lần |
Bón 2-4 lần/năm |
||
|
Xoài, nhãn, vải |
Cây từ 01-04 năm tuổi |
0,5-0,7 kg/cây/lần |
Bón 3-4 lần/năm |
|
|
Cây từ 05 năm tuổi trở lên |
0,8-01 kg/cây/lần |
Bón 2-4 lần/năm |
||