Thông tin sản phẩm
Hướng dẫn sử dụng:
|
Cây trồng |
Thời điểm bón |
Lượng bón |
Cách bón |
|
|
Bắc Bộ (360m2) |
Trung Bộ (500m2) |
|||
|
Lúa |
Bón đón đòng |
6-7kg/sào |
8-10 kg/sào |
|
|
Ngô |
Trước trỗ cờ (xoáy nõn) |
7-8 kg/sào |
11-12 kg/sào |
|
|
Sắn |
Bón thúc lần 2 sau trồng từ 75 – 80 ngày |
12-15 kg/sào |
15-20 kg/sào |
|
|
Khoai tây |
Bón thúc lần 2 sau trồng từ 40-45 ngày |
10-15 kg/sào |
20-25kg/sào |
|
|
Cà chua |
Bón thúc sau trồng từ 20-25 ngày |
10-12 kg/sào
|
15-20 kg/sào
|
|
|
Bón thúc khi ra hoa rộ hình thành quả |
12-15 kg/sào |
22-25 kg/sào |
||
|
Mía |
Bón thúc khi bắt đầu đẻ nhánh |
25-30 kg/sào |
35-40 kg/sào |
|
|
Bón thúc vươn lóng |
40-45 kg/sào |
55-60 kg/sào |
||
|
Dứa |
Bón thúc lần 1 (Khi cây có 4-5 lá mới) |
30-35 kg/sào |
40-50 kg/sào |
|
|
Bón thúc lần 2 (Khi cây đạt 13-14 lá thật hoặc trước xử lý hoa 25-35 ngày) |
40-45 kg/sào |
50-60 kg/sào |
||
|
Cam, chanh, bưởi |
Cây từ 01- 04 năm tuổi |
0,5 – 0,6 kg/cây/lần |
Bón 2-3 lần/năm |
|
|
Cây từ 05 tuổi trở lên |
0,8 – 0,9 kg/cây/lần |
Bón 3-4 lần/năm |
||
|
Xoài, nhãn, vải |
Cây từ 01-04 năm tuổi |
0,6 – 0,7 kg/cây/lần |
Bón 2-3 lần/năm |
|
|
Cây từ 05 năm tuổi trở lên |
0,8-01 kg/cây/lần |
Bón 3–4 lần/năm |
||